HUYỀN NHẠC
Biên chung
Chuông dàn
KHÁM PHÁ BẰNG MỘT CHẠM
Xoay nhìn hình dáng. Lắng nghe thanh âm.
Xem bộ sưu tậpCHUÔNG / 01
Chuông dàn
Kéo ngang/dọc để xoay 360° · Chuột phải để dời · Cuộn để phóng · Chạm để nghe
Nhìn từ phía trước: thấp → cao từ phải sang trái ở hàng dưới, rồi tiếp tục hàng trên.
THÔNG TIN NHẠC CỤ
Biên chung là bộ chuông đồng treo trên giá với các quả chuông có cao độ khác nhau. Ba tiếng Đại chung mở đầu trình thức, sau đó Chúc điểm ba tiếng trước khi dàn nhạc hợp tấu.
BỘ SƯU TẬP ÂM THANH
Chọn một dàn nhạc.
Khám phá từng thanh âm.
Huyền nhạc là dàn nhạc cung đình trong hệ thống nhạc lễ triều Nguyễn. Tên gọi nhạc treo gắn với các nhạc khí treo trên giá, nổi bật là biên chung bằng đồng và biên khánh bằng đá. Dàn kết hợp nhạc cụ dây, hơi và gõ, phân theo tám nhóm chất liệu của bát âm.
Huyền nhạc được dùng trong các nghi thức đại lễ như đại triều, tế Nam Giao và tế các miếu. Trong trình thức này, dàn phối hợp cùng Tiểu nhạc và Đại nhạc.
HỆ THỐNG BÁT ÂM
Bát âm là cách phân loại nhạc khí theo vật liệu chế tác. Tên gọi chỉ tám nhóm chất liệu, không phải số lượng nhạc cụ trong dàn.
| Nhóm | Chất liệu | Đặc tính |
|---|---|---|
| Kim | Kim loại | Rắn và vang, thường cho âm thanh sáng, ngân rõ. |
| Thạch | Đá | Cứng và đặc, tạo âm thanh trong, ngân dài. |
| Ty | Tơ hoặc dây | Âm thanh phát ra từ sự rung động của dây. |
| Trúc | Tre, trúc | Vật liệu dạng ống, thường dùng để tạo âm bằng hơi. |
| Bào | Bầu khô | Vỏ bầu nhẹ, có thể làm thân hoặc hộp cộng hưởng. |
| Thổ | Đất | Đất tạo hình rồi nung, thành thân nhạc khí cứng và rỗng. |
| Cách | Da | Da căng trên khung hoặc thân để tạo âm khi gõ. |
| Mộc | Gỗ | Gỗ dùng làm thân hoặc bộ phận phát âm khi gõ, cọ hoặc kéo. |
| Nhạc cụ | Số lượng |
|---|---|
| Kiến cổ | 2 |
| Bác phụ | 2 |
| Bác chung | 1 |
| Đặc khánh | 1 |
| Biên chung | 1 |
| Biên khánh | 1 |
| Chúc | 1 |
| Ngữ | 1 |
| Cầm | 4 |
| Sắt | 4 |
| Bài tiêu | 2 |
| Tiêu | 2 |
| Địch | 2 |
| Sinh | 2 |
| Huân | 2 |
| Trì | 2 |
| Phách bản | 2 |
| Đại chung | 1 |
| Đại cổ | 1 |
| Tổng số nhạc khí | 34 |
| Nhạc cụ | Số lượng |
|---|---|
| Kiến cổ | 1 |
| Bác phụ | 1 |
| Bác chung | 1 |
| Đặc khánh | 1 |
| Biên chung | 1 |
| Biên khánh | 1 |
| Chúc | 1 |
| Ngữ | 1 |
| Cầm | 2 |
| Sắt | 2 |
| Bài tiêu | 2 |
| Địch | 2 |
| Đại chung | 1 |
| Đại cổ | 1 |
| Tổng số nhạc khí | 18 |
HUYỀN NHẠC
Chuông dàn
HUYỀN NHẠC
Khánh dàn
HUYỀN NHẠC
Chuông to
HUYỀN NHẠC
Khánh lớn
HUYỀN NHẠC
Trống có trụ
HUYỀN NHẠC
Trống bồng
HUYỀN NHẠC
Đàn cầm
HUYỀN NHẠC
Đàn sắt
HUYỀN NHẠC
Chuông lớn
HUYỀN NHẠC
Trống lớn
HUYỀN NHẠC
HUYỀN NHẠC
HUYỀN NHẠC
HUYỀN NHẠC
Sáo tiêu
HUYỀN NHẠC
HUYỀN NHẠC
HUYỀN NHẠC
HUYỀN NHẠC
Sáo trúc
HUYỀN NHẠC
Phách
Tiểu nhạc là dàn nhạc cung đình triều Nguyễn, còn được gọi là Ty trúc tế nhạc. Ty trúc gợi các nhạc cụ dây và nhạc cụ hơi bằng tre trúc. Chữ tế chỉ sắc thái nhỏ, nhẹ và thanh nhã hơn Đại nhạc.
Tiểu nhạc được dùng trong thường triều, yến tiệc cung đình, lễ đại khánh và Tết Nguyên đán. Dàn cũng tham gia tế lễ theo trình thức quy định.
| Nhạc cụ | Số lượng |
|---|---|
| Trống mảnh | 1 |
| Đàn tỳ bà | 1 |
| Đàn nguyệt | 1 |
| Đàn dây | 1 |
| Ống địch | 1 |
| Nhị tam âm | 1 |
| Sênh tiền | 1 |
| Nhạc cụ | Số lượng |
|---|---|
| Trống bản | 1 |
| Sáo | 2 |
| Đàn tam | 1 |
| Đàn tỳ bà | 1 |
| Đàn nhị | 1 |
| Đàn nguyệt | 1 |
| Phách tiền / sênh tiền | 1 bộ |
| Tam âm la | 1 bộ gồm 3 thanh la |
| Não bạt | 1 bộ |
| Mõ sừng trâu | 1 |
| Tổng theo cách tính bộ nhạc cụ | 11 |
TIỂU NHẠC
Đàn tỳ bà
TIỂU NHẠC
Đàn cò
TIỂU NHẠC
Đàn nguyệt
TIỂU NHẠC
Trống bản
TIỂU NHẠC
Sáo
TIỂU NHẠC
Sênh tiền
TIỂU NHẠC
Tam âm la
TIỂU NHẠC
Đàn tam
TIỂU NHẠC
TIỂU NHẠC
Đại nhạc là dàn nhạc quan trọng trong hệ thống nhạc lễ cung đình, còn được gọi là Cổ xúy đại nhạc. Cổ là trống, xúy là thổi. Tiếng trống tạo nhịp và điểm nhấn, còn kèn, tù và cùng nhạc cụ gõ tạo âm thanh vang mạnh và trang nghiêm.
Đại nhạc được dùng trong tế Nam Giao, tế miếu, đại triều và các nghi thức trọng đại của triều đình.
| Nhạc cụ | Số lượng |
|---|---|
| Trống | 20 |
| Kèn | 8 |
| Tù và bằng sừng trâu | 4 |
| Sa la nhỏ | 4 |
| Sa la lớn | 4 |
| Tù và bằng ốc biển | 2 |
| Tổng số nhạc khí | 42 |
| Nhạc cụ | Số lượng |
|---|---|
| Trống đại | 1 |
| Trống chiến | Bằng số lượng kèn, tỷ lệ 1:1 |
| Trống bồng | 1 |
| Não bạt / xập xõa | 1 bộ |
| Mõ sừng trâu | 1 |
| Trống cơm | 1 |
| Kèn bầu đại, kèn lỡ / kèn trung | Không có số lượng cụ thể |
ĐẠI NHẠC
Trống chiến
ĐẠI NHẠC
Kèn bầu
ĐẠI NHẠC
Tù và
ĐẠI NHẠC
Sa la lớn
ĐẠI NHẠC
Sa la
ĐẠI NHẠC
Ốc biển